12 máy đo cường độ ánh sáng hiện đại phổ biến nhất năm 2023
Jannah Theme License is not validated, Go to the theme options page to validate the license, You need a single license for each domain name.
Khái niệm chung về đèn LED

12 máy đo cường độ ánh sáng hiện đại phổ biến nhất năm 2023

Máy đo cường độ ánh sáng là một thiết bị đo bước sóng phát ra bởi một nguồn sáng theo một hướng cụ thể. Nó hỗ trợ người sử dụng trong quá trình đo đạc chính xác, tiện lợi và nhanh chóng. Dưới đây là 12 loại máy đo ánh sáng đáng để tham khảo nhất!

Máy đo cường độ ánh sáng Thang đo Tốc độ đo Trọng lượng(gam) Kích thước (mm)
LX-1010B 1 – 50.000 Lux0.5 giây ~200g 118 × 70 × 29
Kyoritsu 52010,1 – 19990 Lux2 giây ~180g 166 x 68 x 32
Kyoritsu 5202 0,1 – 19990 Lux2.5 giây ~270g 148× 71× 36
LX1330B0 – 200.000 Lux0.2 giây ~250g 147 x 71 x 41
Extech EA3120 – 20.000 Lux0.4 giây ~235g 150 x 72 x 33
Bảng so sánh 5 máy đo cường độ ánh sáng phổ biến nhất 2023

1. Máy đo cường độ ánh sáng LX-1010B

1.1 Đặc điểm sản phẩm

  • Máy đo cường độ ánh sáng LX-1010B được sử dụng để kiểm tra cường độ ánh sáng thông qua một bộ cảm biến bên ngoài.
  • Thiết bị cho phép đo đơn lẻ hoặc nhiều giá trị tham chiếu và cho phép xem kết quả trực tiếp qua màn hình LCD kích cỡ lớn.

1.2 Thông số kỹ thuật

Màn hình LCD 
Phạm vi đo 1-50.000 Lux 
Thời gian lấy mẫu 0,5 giây 
Độ lặp lại ± 2%
Độ chính xác ± 0,1% /ºC
Trọng lượng ~200g
Kích thước 116 x 70 x 29mm
Độ ẩm hoạt động < 70% R.H
Nhiệt độ hoạt động 0 oC – 40 oC (32 oF – 104 oF)
Tuổi thọ pin 200 giờ 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo ánh sáng LX-1010B
Máy đo cường độ ánh sáng LX-1010b
Máy đo cường độ ánh sáng LX-1010b

1.3 Báo giá

  • Máy đo cường độ ánh sáng LX-1010b có mức giá tham khảo khoảng 750.000 – 950.000 VNĐ.

2. Máy đo cường độ ánh sáng Kyoritsu 5201

2.1 Đặc điểm sản phẩm

  • Máy đo cường độ Kyoritsu 5201 là một máy đo kỹ thuật số di động cao và nhỏ gọn.
  • Nó được tích hợp nhiều tính năng thông minh được sử dụng để đo lường phân tích ánh sáng trong thời gian ngắn. 

2.2 Thông số kỹ thuật

Giải đo 0,1 – 19990 Lux ( Tự động 3 dải ) 
Độ chính xác ±5%rdg±1dgt
Thời gian đo 2 giây 
Độ ẩm hoạt động +3% ( ở 2020ºC)
Nguồn 9V-6F22 
Kích thước 166x68x32 
Trọng lượng ~ 180g 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo cường độ Kyoritsu 5201
Máy đo cường độ ánh sáng Kyoritsu 5201
Máy đo cường độ ánh sáng Kyoritsu 5201

2.3 Báo giá 

  • Sản phẩm có mức giá tham khảo khoảng 20.000.000 – 21.989.000 VNĐ 

3. Máy đo cường độ ánh sáng Kyoritsu 5202

3.1 Đặc điểm sản phẩm

  • Đây là thiết bị đo chính xác cường độ ánh sáng của nguồn sáng cần kiểm tra.
  • Dòng máy đo này được nhiều người sử dụng tin dùng bởi tính hữu ích và tiện lợi.

3.2 Thông số kỹ thuật

Trọng lượng ~270g 
Kích thước máy 148(L) × 71(W) × 36(H)mm
Kích thước cảm biến 85(L)× 67(W) × 32(H)mm
Nguồn 9V- 6F22 
Giải đo 0,1 – 19990 Lux
Thời gian đo 2.5 giây 
Độ chính xác ±(4% rdg+5 dgt) (200 Lux)±(4% rdg+5 dgt) (2000 Lux)±(5% rdg+4 dgt) (20000 Lux)
Nhiệt độ vận hành 0~50ºC/ 80% RH
Đặc tính về góc ánh sáng30º nhỏ hơn ±3%60º nhỏ hơn ±10%80º nhỏ hơn ±30%
Bảng thông số kỹ thuật máy đo cường độ ánh sáng Kyoritsu 5202
Máy đo cường độ ánh sáng Kyoritsu 5202
Máy đo cường độ ánh sáng Kyoritsu 5202

3.3 Báo giá 

  • Mức giá tham khảo của sản phẩm khoảng 3.000.000 đến 3.600.000 VNĐ.

4. Máy đo ánh sáng đèn LED LX1330B

4.1 Đặc điểm sản phẩm 

  • Máy đo ánh sáng LX-1330B là thiết bị cầm tay, được sử dụng để kiểm tra cường độ ánh sáng thông qua một bộ cảm biến bên ngoài. 

4.2 Thông số kỹ thuật

Màn hìnhLCD 
Khoảng đo0 – 200.000 Lux
Độ chính xác± 3%
Thời gian lấy mẫu0.2 lần / giây
Kích thước147 x 71 x 41mm
Nhiệt độ hoạt động32 – 104oF (0 – 40oC)
Nguồn9V 
Trọng lượng~250g 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo ánh sáng đèn LED LX1330B
Máy đo ánh sáng đèn LED LX1330B
Máy đo ánh sáng đèn LED LX1330B

4.3 Báo giá

  •  Máy đo ánh sáng đèn LED LX1330B có mức giá tham khảo khoảng 1.500.000 đến 2.100.000 VNĐ.

5. Máy đo cường độ ánh sáng Extech EA31

5.1 Đặc điểm sản phẩm

  • Extech EA31 là đồng hồ đo ánh sáng chắc chắn, nhỏ gọn, thiết kế hoàn chỉnh với đồng hồ, cảm biến từ xa, bao da cao su bảo vệ.
Độ chính xác±3%rdg + 0.5%FS
Phạm vi đo 20 – 20.000 Lux/Fc 
Dải đo Lux20, 200, 2000, 20000 Lux 0.01 ±3%rdg + 0.5%FS
Dải đo Fc 20, 200, 2000, 20000 Fc ±3%rdg + 0.5%FS
Trọng lượng 8.3oz (235g)
Tốc độ đo 0.4 giây 
Kích thước 150 x 72 x 33 (mm)
Độ phân giải 0.01 
Bảng thông số kỹ thuật máy Extech EA31 
Máy đo cường độ ánh sáng Extech EA31
Máy đo cường độ ánh sáng Extech EA31

5.2 Báo giá

  • Máy đo ánh sáng Extech Ea31 có giá tham khảo khoảng 2.750.000 đến 3.000.000 VNĐ. 

6. Máy đo ánh sáng Urceri Light Meter

6.1 Thông số kỹ thuật

Phạm vi đo 0 – 299.99 Lux 
Độ phân giải 0.01 
Nhiệt độ hoạt động -10 đến 40°C
Độ chính xác 0.01 đến 999,900 x 10³ lx·h 0.001 đến 99,990 x 10³ fcd·h / 0.001đến 9999 h
Nhiệt độ bảo quản 0 – 55°C
Tuổi thọ pin 200 giờ 
Tốc độ lấy mẫu 2 giây 
Màn hình LCD 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo ánh sáng Urceri Light Meter
Máy đo ánh sáng Urceri Light Meter
Máy đo ánh sáng Urceri Light Meter

6.2 Báo giá

  • Liên hệ với đơn vị cung cấp để nhận được báo giá chi tiết về máy đo ánh sáng Urceri Light Meter.

7. Máy đo độ rọi ánh sáng T-10A/T10-MA

7.1 Thông số kỹ thuật

Dải đo 0.01 – 299.99 Lux 
Màn hình LCD 
Nhiệt độ hoạt động tối đa40°C
Nhiệt độ hoạt động tối thiểu-10°C
Kích thước 69 x 174 x 35 (mm)
Trọng lượng ~200g 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo độ rọi ánh sáng T-10A/T10-MA
Máy đo độ rọi ánh sáng T-10A/T10-MA
Máy đo độ rọi ánh sáng T-10A/T10-MA

7.2 Báo giá

  • Liên hệ với đơn vị cung cấp để nhận được báo giá chi tiết về máy đo độ rọi ánh sáng T-10A/T10-MA.

8. Máy đo cường độ ánh sáng Testo 540

8.1 Thông số kỹ thuật

Phạm vi đo 0-99.999 Lux 
Trọng lượng ~95g 
Tuổi thọ pin 200 giờ 
Kích thước 133 x 46 x 25 mm
Loại pin 2 loại pin AAA
Thời gian đo 5 giây 
Nhiệt độ đo 0 – 50°C
Lớp bảo vệ IP40 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo ánh sáng Testo 540
Máy đo cường độ ánh sáng Testo 540
Máy đo cường độ ánh sáng Testo 540

8.2 Báo giá

  • Mức giá tham khảo của sản phẩm khoảng 4.000.000 đến 4.500.000 VNĐ.

9. Máy đo ánh sáng Extech LT300

9.1 Thông số kỹ thuật

Phạm vi đo 0-400.000Lux / 0-40.000Fc 
Độ chính xác± 5% rdg
Kích thước 150 x 75 x 40 (mm)
Trọng lượng ~200g 
Màn hình LCD
Bảng thông số kỹ thuật của Extech LT300 
Máy đo cường độ ánh sáng Extech LT300
Máy đo ánh sáng Extech LT300

9.2 Báo giá

  • Máy Extech LT300 có mức giá tham khảo khoảng 3.700.000 đến 4.200.000 VNĐ.

10. Máy đo cường độ ánh sáng Benetech GM1010

10.1 Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ hoạt động và độ ẩm 0℃ ~ 40℃, 10% RH ~ 90% RH
Kích thước 52,5 x 35,5 x 166 (mm)
Dải đo 0 – 200.000 Lux0 – 185,806 Fc
Độ chính xác ± 3% ± 0,5% RDG f.s. (<10,000Lux)± 4% RDG ± 10dgts. (> 10,000Lux)
Tuổi thọ pin Ít hơn 60 giờ 
Nguồn điện Dùng pin 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo Benetech GM1010
Máy đo cường độ ánh sáng Benetech GM1010
Máy đo cường độ ánh sáng Benetech GM1010

10.2 Báo giá 

  • Sản phẩm Benetech GM1010 có giá tham khảo khoảng 300.000 – 450.000 VNĐ

11. Máy đo ánh sáng Light Meter ennologic EL200K

11.1 Thông số kỹ thuật

Phạm vi đo 1 – 200.000 Lux
Độ chính xác ± 4% (0,1-10,000 Lux); ± 10% trên 10.000 Lux
Độ phân giải 1 Lux / 0,1 Fc
Nguồn 4 x 1,5V pin AA hoặc 5V bên ngoài
Thời gian lấy mẫu 500ms 
Kích thước 24.13 x 6.35 x 3.81 (cm)
Trọng lượng ~300g 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo ánh sáng Light Meter ennologic EL200K
Máy đo ánh sáng Light Meter ennologic EL200K
Máy đo ánh sáng Light Meter ennologic EL200K

11.2 Báo giá 

  • Liên hệ với đơn vị cung cấp để nhận được báo giá chi tiết về máy đo ánh sáng Light Meter ennologic EL200K.

12. Máy đo BTMETER BT-881D

12.1 Thông số kỹ thuật

Phạm vi đo 0.1 – 400.000 Lux 
Thời gian đo 0.5 giây 
Trọng lượng ~209g
Kích thước 51 x 32 x 174 (mm)
Nhiệt độ hoạt động ± 0,1% C
Mức lưu trữ giữ liệu 33 dữ liệu 
Màn hình LCD 
Bảng thông số kỹ thuật máy đo BTMETER BT-881D
Máy đo BTMETER BT-881D
Máy đo BTMETER BT-881D

12.2 Báo giá

  • Máy đo BTMETER BT- 881D có mức giá tham khảo khoảng 1.000.000 VNĐ 

13. Cảm biến cường độ ánh sáng

13.1 Khái niệm

  • Cảm biến cường độ ánh sáng là một thiết bị quang điện được tích hợp cảm biến thông minh.
  • Nó có thể chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu điện. 
  • Nó giúp người dùng điều chỉnh cường độ ánh sáng phù hợp. 
  • Thiết bị cảm biến thường được lắp đặt trên tường cố định tại một vị trí.

13.2 Phân loại cảm biến cường độ ánh sáng

Cảm biến ánh sáng Photoresistor (LDR)

  • Cảm biến ánh sáng Photoresistor hay còn gọi là điện trở phụ thuộc ánh sáng.
  • Loại cảm biến ánh sáng này thuộc dòng chất cảm quang nên hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào ánh sáng của môi trường.
  • Cường độ ánh sáng càng cao, điện trở của thiết bị càng giảm và ngược lại.
  • Photoresistor được ứng dụng cho các loại đèn cảm biến bật/ tắt. Ví dụ: đèn đường, đèn quảng cáo, đèn sân vườn,…
Cảm biến ánh sáng Photoresistor (LDR)
Cảm biến ánh sáng Photoresistor (LDR)

Cảm biến ánh sáng photodiodes

  • Cảm biến cường độ ánh sáng photodiodes được làm bằng chất liệu silicon và gecmani, với nhiều bộ lọc quang hợp và ống kính để tiếp nhận dữ liệu dễ dàng.
  • Dòng cảm biến này hoạt động tốt khi có ánh sáng chiếu sáng nên được ứng để sản xuất như: thiết bị điện tử, thiết bị y tế, pin năng lượng mặt trời,…
Cảm biến ánh sáng photodiodes
LM393 Cảm Biến Ánh Sáng Photodiode

Cảm biến Phototransistors

Ba loại cảm biến ánh sáng
Ba loại cảm biến ánh sáng
  • Cảm biến Phototransistors là loại cảm biến khuếch đại ánh sáng trở nên lớn hơn so với bình thường
  • Thiết bị được sử dụng chủ yếu cho các thiết bị yêu cầu về độ cảm ứng cao như: thiết bị robot dò đường, cảm biến trên ô tô, Sensor quang trong công nghiệp,..

Trên đây là toàn bộ thông tin về máy đo cường độ ánh sáng mà chúng tôi muốn chia sẻ đến quý khách hàng. Hy vọng chúng đủ hữu ích để giúp quý khách chọn mua được thiết bị đo phù hợp với nhu cầu của bản thân.

Related Articles

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button